Thuốc Solumedrol- hỗ trợ điều trị bệnh lý về gan

Thuốc Solumedrol- hỗ trợ điều trị bệnh lý về gan

Đăng ngày 2017-03-13

Thông tin cơ bản:

Thuốc Solumedrol hỗ trợ điều trị bệnh lý về gan được dùng để giảm viêm ở các bộ phận khác nhau của cơ thể.

Thành phần: Methyl prednisolon succinate 40 mg.

 

Cách sử dụng:

Hầu hết các bác sĩ tin rằng corticoid liều cao tiêm tĩnh mạch là điều trị hiệu quả nhất cho đợt kịch phát, mặc dù các giao thức chính xác cho việc sử dụng của loại thuốc này có thể khác đôi chút so với một bác sĩ khác. 

 

Tác dụng phụ:

- Tăng sự thèm ăn, khó ngủ, nhức đầu, tăng tiết mồ hôi, khó tiêu, căng thẳng, bồn chồn, tăng bất thường trong sự phát triển tóc trên cơ thể hoặc mặt.

- Thay đổi tâm trạng, giảm hoặc mờ mắt, đi tiểu thường xuyên.

- Vấn đề về da, sưng mặt, sưng chân, tăng cân nhanh, mụn trứng cá; đau ở hông hoặc các khớp khác (do thoái hóa tế bào xương); huyết áp cao, tăng đáng kể khát (với tăng tiểu tiện biểu hiện của bệnh đái tháo đường), đi ngoài ra máu hoặc đen, phân hắc ín, kinh nguyệt không đều, thường bầm da, mỏng, cơ bắp chuột rút hoặc đau, , da sáng bóng, rụng tóc. Khi ngưng dung thuốc này, có thể mất vài tháng cho cơ thể điều chỉnh.

 

Chỉ định:

- Bất thường chức năng của vỏ thượng thận.

- Rối loạn dị ứng.

- Viêm màng ngoài tim.

- Bệnh lý về da, dạ dày ruột, mắt, gan, hô hấp, huyết học thận, thần kinh.

- Viêm khớp, thấp khớp, viêm gân.

- Tăng canxi máu do khối u.

- Chấn thương thần kinh.

 

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần thuốc. 

 

Liều lượng:

Tiêm tại chỗ

- Viêm khớp, thấp khớp (điều trị 1 - 5 tuần): 4 - 80 mg, tuỳ theo khớp.

- Bệnh da 20 - 60 mg.

- Viêm gân 4 - 40 mg.

Tiêm bắp/tĩnh mạch:

- Thấp khớp 40 - 120 mg/ tuần.

- Hen 80 - 120 mg/ tuần.

- Tăng tiết hormon thượng thận 40 mg/ 2 tuần.

- Bệnh da tiêm IM 40 - 120 mg/(1 - 4 tuần).

- Ðợt cấp của xơ cứng rải rác 160 mg/ ngày x 1 tuần, sau đó 64 mg/ngày x 1 tháng.

- Lupud ban đỏ hệ thống bổ sung 1 g/ngày x 3 ngày tiêm IV. Xơ cứng rải rác 1 g/ngày x 3 ngày, tiêm IV hoặc 1 g/ngày x 5 ngày, tiêm IV.

- Tình trạng đe dọa tính mạng bổ sung 30 mg/kg IV tối thiểu trong 30 phút, lặp lại mỗi 4-6 giờ trong 48 giờ.

- Viêm khớp dạng thấp bổ sung 1 g/ ngày, IV trong ngày 1, 2, 3 hoặc 4, sau đó IV 1 g/ tháng x 6 tháng.

- Bị viêm thận do lupud IV, phù do viêm cầu thận, 30 mg/ kg/ ngày x 4 ngày hay 30 mg/ kg/ ngày thứ 1 sau đó 1 g/ ngày vào ngày 3, 5, 7 tiêm IV.

- Ngừa buồn nôn hay nôn khi hóa trị liệu ung thư: nôn nhẹ hay trung bình: tiêm IV 250 mg tối thiểu 5 phút-1 giờ trước khi hóa trị liệu; nôn nặng: tiêm IV 250 mg/ 1 giờ trước khi hóa trị liệu, sau đó, tiêm IV 250 mg lúc bắt đầu hóa trị liệu khi chấm dứt.

- Hen phế quản cấp: tiêm IV 40-125 mg mỗi 6 giờ đến khi kiểm soát được cơn hen; trẻ em: 1-2 mg/ kg/ ngày( liều dùng cho trẻ em nên dựa vào tình trạng bệnh đáp ứng của bệnh nhân hơn là dựa vào tuổi hay kích thước) liều thấp nhất ở trẻ em là 0,5 mg/ kg/ ngày.

- Ung thư giai đoạn cuối IV bổ sung 125 mg /ngày, có thể dùng 8 tuần.

- Đa chấn thương: truyền IV liều 30 mg/ kg trong 30 phút, lặp lại mỗi 4-6 giờ cho đến 48 giờ.

- Chấn thương tủy ống: với bệnh nhân được bắt đầu điều trị trong vòng 3 giờ sau khi chấn thương, truyền IV liều 30 mg/ kg trong 15 phút, sau đó là 5,4 mg/ kg/ giờ x 23 giờ; với bệnh nhân được bắt đầu điều trị trong vòng 3-8 giờ sau khi chấn thương, truyền IV liều 30 mg/ kg trong vòng 15 phút, sau đó 5,4 mg/ kg/ giờ x 48 giờ.

 

Tương tác thuốc:

- Thuốc này tác động đến chuyển hóa của ciclosporin, carbamazepin, ketoconazol erythromycin, phenobarbital, phenytoin, rifampicin.

- Phenytoin, rifampin, phenobarbital và các thuốc lợi tiểu giảm kali huyết có thể làm giảm hiệu lực của methylprednisolon.

- Cần dùng liều insulin cao hơn vì Methylprednisolon có thể gây tăng glucose huyết.

 

Ðộ ổn định và bảo quản:

- Những lọ nguyên đựng methylprednisolon natri succinat bảo quản ở nhiệt độ 150C- 250C.

- Những dung dịch đã pha methylprednisolon natri succinat bảo quản ở nhiệt độ 150C- 300C và dùng trong vòng 48 giờ.

- Hỗn hợp tiêm để ở nhiệt độ 250C, ở tủ lạnh (40C): bền vững được 48 giờ.

 

Dạng bào chế: Bột pha tiêm

Đóng gói: Lọ tiêm (IV/IM) 40 mg

SĐK: VN-3147-07

Nhà sản xuất: Pfizer

 

Đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng.