Thuốc Acyclovir 800mg - Điều trị thủy đậu, zona

Thuốc Acyclovir 800mg - Điều trị thủy đậu, zona

Đăng ngày 2017-03-21

Thông tin cơ bản:

Thuốc acyclovir để điều trị các bệnh nhiễm trùng do một số loại virus gây ra như: zona, thủy đậu. Không dùng cho người quá mẫn cảm với thành phần của thuốc.

Thuốc acyclovir - thuốc trị thủy đậu, zona

 

Thành phần:

Acyclovir ..................... 800 mg

Tá dược vừa đủ .............. 1 viên

(Avicel, lactose, màu đỏ ponceau, PVP K30, aerosil, magnesi stearat, talc, kollidon CL-M).

 

Chỉ định: 

- Thuốc acyclovir giúp điều trị, dự phòng tái nhiễm virus Herpes simplex týp 1 và týp 2 ở da và niêm mạc, viêm não Herpes simplex.

- Điều trị nhiễm bệnh zona cấp tính, zona mắt, viêm phổi do zona. Các nghiên cứu cho thấy sử dụng thuốc acyclovir trong điều trị zona giai đoạn sớm thì có lợi trên cảm giác đau, có thể làm giảm tần suất đau dây thần kinh sau zona.

- Điều trị bệnh thủy đậu

- Điều trị Herpes sinh dục.

 

Chống chỉ định: 

Quá mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

  

Tương tác thuốc:

- Dùng đồng thời thuốc zidovudin và acyclovir có thể gây trạng thái ngủ lịm và lơ mơ.

- Probenecid ức chế cạnh tranh đào thải thuốc acyclovir qua ống thận, làm giảm thải trừ qua nước tiểu và độ thanh lọc acyclovir.

- Amphotericin B và ketoconazol làm tăng hiệu lực chống virus của thuốc acyclovir.

 

Thận trọng: 

- Người suy thận.

- Phụ nữ mang thaicho con bú.

 

Tác dụng không mong muốn:

- Dùng ngắn hạn: nôn, buồn nôn.

- Dùng dài hạn trên một năm: buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy, ban, nhức đầu.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc này.

 

Quá liều và cách xử trí: 

- Triệu chứng: Có kết tủa trong ống thận khi nồng độ trong ống thận vượt qúa độ hòa tan 2,5 mg/ ml, hoặc khi creatinin huyết thanh cao, trạng thái kích thích, co giật, bồn chồn, run, đánh trống ngực, cao huyết áp, khó tiểu tiện, suy thận.

- Điều trị: Cho đến khi chức năng thận được phục hồi, ngừng thuốc, cho truyền nước và điện giải thẩm tách máu người bệnh  

 

Liều dùng và cách dùng: 

Điều trị nhiễm Herpes simplex:

- Với người lớn và trẻ em trên 2 tuổi: uống 200 mg ( 400 mg ở người suy giảm miễn dịch) x 5 lần/ ngày, mỗi lần cách nhau 4 giờ. Dùng trong khoảng thời gian 5 - 10 ngày.

- Với trẻ em dưới 2 tuổi: uống nửa liều lượng người lớn.

Phòng ngừa tái phát Herpes simplex cho người bị suy giảm miễn dịch, người ghép nội tạng phải dùng thuốc giảm miễn dịch, người nhiễm HIV người dùng hóa trị liệu. 

- Với người lớn và trẻ em trên 2 tuổi: uống 200 - 400 mg x 4 lần/ ngày.

- Với trẻ em dưới 2 tuổi: uống nửa liều lượng người lớn.

Điều trị bệnh thủy đậu ở trẻ em: uống 20 mg/ kg (tối đa 800 mg) x 4 lần/ ngày, trong 5 ngày. 

Điều trị bệnh thủy đậu, zona ở người lớn: uống 800 mg x 5 lần/ ngày, trong 7 ngày.

 

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

 

Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ không quá 300C.

Dạng bào chế: Viên nén.

Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9

 Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

 

Xem thêm một số loại thuốc hỗ trợ điều trị các bệnh liên quan đến gan như:

Thuốc Eganin: http://thuochanoi.com/eganin-chua-arginine-giai-doc-ammoniac-cua-gan-777.html

Thuốc Fortec: http://thuochanoi.com/thuoc-fortec-viem-gan-do-virus-832.html

Thuốc Debridat: http://thuochanoi.com/thuoc-debridat-dieu-tri-roi-loan-su-chuyen-van-798.html

Thuốc Tanganil: http://thuochanoi.com/thuoc-tanganil-dieu-tri-hoa-mat-chong-mat-795.html

Thuốc Kaleorid: http://thuochanoi.com/thuoc-kaleorid-dieu-tri-chung-giam-k-huyet-848.html