Thuốc japato 1000 new – giảm xuất huyết mao mạch

Thuốc japato 1000 new – giảm xuất huyết mao mạch

Đăng ngày 2017-08-12

Chuyên mục: Thuốc tân dược

Thông tin cơ bản:

Thuốc japato 1000 new có tác dụng giúp làm bền thành mạch, giảm xuất huyết mao mạch, phòng ngừa xơ vữa động mạch.

Thuốc japato 1000 new – giảm xuất huyết mao mạch

Thành phần:

Cao chiết lá Ginkgo biloba: 10mg.

Magnesium oxid: 50 mg.

Rutin: 20mg.

Caffein: 20mg.

Coenzyme: 4mg

Vitamin B9: 200 mcg

Vitamin B6: 1.5mg.

Tá dược vừa đủ 1 viên.

Chỉ định của thuốc japato 1000 new:

- Thuốc japato 1000 new có tác dụng giúp làm bền thành mạch, giảm xuất huyết mao mạch, phòng ngừa xơ vữa động mạch.

- Ngăn ngừa hình thành và làm tan cục máu đông, tăng cường lưu thông máu.

- Cải thiện tuần hoàn não, hỗ trợ suy giảm trí nhớ, thiểu năng tuần hoàn máu, rối loạn tiền đình, đau đầu, hoa mắt, chóng mặt, rối loan cảm xúc.

Chống chỉ định của thuốc japato 1000 new:

- Những người quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

- Phụ nữ có thai và cho con bú.

- Không dùng cho trẻ em dưới 12 tuổi.

- Người cao huyết áp, người bị hội chứng máu chậm đông hoăc đang chảy máu.

Đối tượng sử dụng:

- Người bị đau đầu, chóng mặt, suy giảm trí nhớ, kém tập trung, thiếu tỉnh táo, sa sút trí tuệ, rối loạn giấc ngủ do thiểu năng tuần hoàn não.

- Người có tiền sử nhồi máu cơ tim, tai biến mạch máu não, người bị cao huyết áp, xô vữa động mạch, người cao tuổi

- Người suy nhược cơ thể, kém ăn, suy nhược thần kinh, mệt mỏi.

Liều dùng:

Liều tấn công uống mỗi lần 2 viên x 2-3 lần/ngày sau bữa ăn.

Liều duy trì: uống mỗi lần 1-2 viên x 2 lần/ngày sau bữa ăn

Bảo quản:

- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, bảo quản ở nhiệt độ phòng (15 – 30 độ C), tránh tiếp xúc với ánh sáng trực tiếp.

- Để xa thuốc ngoài tầm với của trẻ em.

Dạng bào chế:

Viên nang mềm.

Đóng gói:

Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm.

Nhà sản xuất:

Công ty cổ phần dược phẩm An Đông Việt Đức.

Hạn sử dụng:

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Ngày sản xuất và hạn sử dụng in trên nhãn chính của sản phẩm.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.