Thuốc Perindopril – điều trị tăng huyết áp

Thuốc Perindopril – điều trị tăng huyết áp

Đăng ngày 2018-02-02

Chuyên mục: Thuốc tân dược

Thông tin cơ bản:

Thuốc Perindopril chỉ định điều trị tăng huyết áp, suy tim sung huyết.

Thuốc Perindopril – điều trị tăng huyết áp

Thành phần:

Perindopril tert butylamin

Hàm lượng:

8 mg.

Thuốc Perindopril chỉ định:

- Thuốc Perindopril chỉ định điều trị tăng huyết áp, suy tim sung huyết.

Xem thêm: Thuốc Methyldopa  – điều trị tăng huyết áp​

Thuốc Perindopril chống chỉ định:

Người bị mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

Tiền sử bị phù mạch,

Phụ nữ có thai và cho con bú.

Liều lượng - Cách dùng Thuốc:

Liều dùng thông thường cho người lớn mắc bệnh suy tim sung huyết

  • Liều đầu: 4 mg đường uống 1 lần/ngày.
  • Liều duy trì: 4 – 8 mg đường uống mỗi ngày chia thành 1 hoặc 2 liều.

Liều dùng thông thường cho nười lớn mắc bệnh thận do tiểu đường

  • Liều đầu: 4 mg đường uống 1 lần/ngày.
  • Liều duy trì: 4 – 8 mg đường uống mỗi ngày chia thành 1 hoặc 2 liều.

Liều dùng thông thường cho người lớn mắc bệnh tăng huyết áp

  • Liều đầu: 4 mg đường uống 1 lần/ngày.
  • Liều duy trì: 4 – 8 mg đường uống mỗi ngày chia thành 1 hoặc 2 liều.

Liều dùng thông thường cho người lớn mắc bệnh rối loạn tâm thất trái

  • Liều đầu: 4 mg đường uống 1 lần/ngày.
  • Liều duy trì: 4 – 8 mg đường uống mỗi ngày chia thành 1 hoặc 2 liều.

Liều dùng thông thường cho người lớn mắc bệnh nhồi máu cơ tim

  • Liều đầu: 4 mg đường uống 1 lần/ngày.
  • Liều duy trì: 4 – 8 mg đường uống mỗi ngày chia thành 1 hoặc 2 liều.

Liều dùng thông thường cho người lớn mắc bệnh động mạch vành

Trên 70 tuổi:

  • Liều đầu: 2 mg đường uống 1 lần/ngày trong tuần đầu, sau đó là 4 mg đường uống 1 lần/ngày trong tuần thứ hai, và 8 mg đường uống 1 lần/ngày để duy trì nếu chịu đựng được.
  • Liều duy trì: 4 – 8 mg đường uống 1 lần/ngày.

 Xem thêm: Thuốc Losartan – điều trị tăng huyết áp

Tác dụng phụ:

Có thể xảy ra các trường hợp như  sốt, ớn lạnh, đau nhức cơ thể, các triệu chứng cúm, lở loét trong miệng và cổ họng, sưng tấy, tăng cân nhanh chóng, lượng kali cao.

Bảo quản:

Bảo quản thuốc nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc với ánh sáng mặt trời.

Số đăng ký:

VD-23584-15

Dạng bào chế:

Viên nén

Nhà sản xuất:          

Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa – Việt Nam

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng