Thuốc Sabutamol 4mg – Điều trị và phòng ngừa viêm phế quản

Thuốc Sabutamol 4mg – Điều trị và phòng ngừa viêm phế quản

Đăng ngày 2017-07-07

Chuyên mục: Thuốc tân dược

Thông tin cơ bản:

Thuốc Sabutamol 4mg điều trị triệu chứng gây giãn phế quản, điều trị và phòng ngừa co thắt phế quản do hen phế quản, viêm phế quản mãn và các rối loạn phế quản- phổi mãn tính khác.

Thuốc Sabutamol 4mg – Điều trị và phòng ngừa viêm phế quản

Thành phần của thuốc Sabutamol 4mg:

Lactose..............2mg.

Magnesi stearat....0,92g.

Eragel.....................10mg.

Erythrocin lake......0,23mg.

Salbutsmol sulfat....2mg.

Tá dược vừa đủ 1 viên.

Hàm lượng:

4mg. Toa thuốc Sabutamol 4mg được công bố theo nhà sản xuất hoặc cơ quan y tế.

Chỉ định của thuốc Sabutamol 4mg:

- Điều trị triệu chứng gây giãn phế quản, điều trị và phòng ngừa co thắt phế quản do hen phế quản, viêm phế quản mãn và các rối loạn phế quản- phổi mãn tính khác.

Chống chỉ định của thuốc Sabutamol 4mg:

- Những người quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

- Phụ nữ có thai và đang trong giai đoạn cho con bú.

- Cấm dùng cho trẻ em dưới 6 tuổi.

- Cơn co thắt phế quản cấp.

- Loạn nhịp nhanh, nhồi máu cơ tim.

- Không dùng trong trường hợp đau không tìm ra rõ nguyên nhân.

Thận trọng:

- Người bị suy gan, suy thận nặng.

- Tiền sử bệnh tim mạch.

- Thận trọng ở người lớn tuổi.

- Co giật, tiểu đường hay cường giáp.

- Hẹp van động mạch chủ dưới do phì đại không rõ nguyên nhân.

- Không dùng cho người lái xe và điều khiển máy.

Liều dùng:

- Luôn tuân theo sự hướng dẫn của bác sĩ. Uống thuốc trước bữa ăn.

-Người già uống 2mg/ lần x 3-4 lần/ngày.

- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi  dùng 2-4 mg ngày 3 - 4 lần.

- Khi dùng duy trì có thể giảm còn 5mg/ ngày.

Tác dụng phụ của thuốc:

- Có thể gây ra tình trạng hạ huyết áp, đau đầu, chóng mặt, hoa mắt, buồn nôn.

- Căng thẳng, đánh trống ngực, tim đập nhanh.

Cần ngưng sử dụng thuốc và báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ khi gặp các trường hợp trên để kịp thời xử lí.

Bảo quản:

- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, bảo quản ở nhiệt độ phòng (15 – 30 độ C), tránh tiếp xúc với ánh sáng trực tiếp.

- Để xa thuốc ngoài tầm với của trẻ em.

Dạng bào chế:

Viên nang.

Đóng gói:

Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên.

Nhà sản xuất:

Công ty cổ phần Dược Phẩm Trung Ương 2.

Số đăng kí:

VNB-5819-01.

Hạn sử dụng:

24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Ngày sản xuất và hạn sử dụng in trên nhãn chính của sản phẩm.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.