Thuốc sibetinic(flunarizine) –  Hỗ trợ điều trị rối loạn tiền đình

Thuốc sibetinic(flunarizine) –  Hỗ trợ điều trị rối loạn tiền đình

Đăng ngày 2017-06-23

Chuyên mục: Thuốc tân dược

Thông tin cơ bản:

Thuốc sibetinic(flunarizine) –  Hỗ trợ điều trị rối loạn tiền đình. Điều trị chứng chóng mặt tiền đình do rối loạn chức năng hệ thống tiền đình

Thuốc sibetinic(flunarizine) –  Hỗ trợ điều trị rối loạn tiền đình

Thành phần:

Flunarizin.Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng sibetinic(flunarizine):

- Chữa các triệu chứng co cứng cơ khi tập thể dục thể thao, dị cảm, lạnh đầu chi.

- Người suy giảm chức năng tuần hoàn não như suy giảm trí nhớ, mất tập trung, chóng mặt.

- Triệu chứng rối loạn tiền đình gây ra chóng mặt.

- Dự phòng chứng đau nửa đầu.

Chỉ định thuốc sibetinic(flunarizine):

- Dự phòng đau nửa đầu dạng cổ điển ( có tiền triệu) hoặc đau nửa đầu dạng thông thường ( không có tiền triệu).

- Điều trị chứng chóng mặt tiền đình do rối loạn chức năng hệ thống tiền đình.

- Điều trị các triệu chứng do thiểu năng tuần hoàn não và suy giảm oxy tế bào não bao gồm: chóng mặt, nhức đầu nguyên nhân mạch máu, rối loạn kích thích, mất trí nhớ, kém tập trung và rối loạn giấc ngủ.

Chống chỉ định của thuốc:

- Chống chỉ định với người quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

- Bệnh nhân đang có triệu chứng Parkinson trước đó hoặc các rối loạn ngoại tháp khác.

- Không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú, người lái xe.

Liều dùng:

- Người trên 65 tuổi: ngày uống 1 viên x 1 lần.

- Nười dưới 65 tuổi: Ngày uống 1 viên x 2 lần.

Dùng thuốc sau khi ăn, ưu tiên buổi tối.

- Dự phòng nửa đầu:

Liều khởi đầu: Uống vào buổi tối.

Nếu trong giai đoạn điều trị này, xảy ra các triệu chứng trầm cảm hay tác dụng phụ ngoài ý muốn thì nên ngưng điều trị.

Tác dụng phụ:

- Tác dụng phụ thường gặp như buồn ngủ, buồn nôn.

- Tác dụng phụ nghiêm trọng sau đây xảy ra trong điều trị kéo dài:

+ Trầm cảm, đặc biệt có nguy cơ xảy ra ở bệnh nhân có tiền sử trầm cảm.

+ Triệu chứng tháp ngoại.

- Các tác dụng phụ hiếm gặp:

+ Tiêu hóa: nóng bỏng trong xương ức, buồn nôn, đau dạ dày.

Thận trọng:

- Điều trị này có thể gia tăng triệu chứng ngoại tháp, trầm cản và bộc phát hội chứng Parakinson đặc biệt ở những người có nguy cơ như người già. Do đó nên dùng thận trọng với các bệnh nhân này.

- Không sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú .

Bảo quản:

- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, bảo quản ở nhiệt độ phòng (15 – 30 độ C), tránh tiếp xúc với ánh sáng trực tiếp.

- Để xa thuốc ngoài tầm với của trẻ em.

Dạng bào chế:

 Viên nang.

Đóng gói:

Vỉ 10 viên nang. Hộp 10 vỉ

Nhà sản xuất:

Công ty TNHH SX – TM Dược phẩm NIC (NIC Pharma) – Việt Nam.

Số đăng kí:

VD-10842-10.

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.