Thuốc Silkron – Điều trị rối loạn nội tiết

Thuốc Silkron – Điều trị rối loạn nội tiết

Đăng ngày 2017-06-24

Chuyên mục: Thuốc tân dược

Thông tin cơ bản:

Thuốc Silkron – Điều trị rối loạn nội tiết.Tác dụng chống viêm, chống thấp khớp, chống dị ứng.

Thuốc Silkron – Điều trị rối loạn nội tiết

Thành phần:

Betamethason.

Hàm lượng:

10g

Dược động học:

- Hấp thu: hấp thu tích cực từ đường tiêu hóa.

­- Phân bố: được phân bố tất cả các mô trong cơ thể .

- Chuyển hóa: Thuốc được chuyển hóa qua gan nhưng có cả thận và bài xuất ở nước tiểu, chuyển hóa chậm

- Thải trừ: thuốc được thải trừ chủ yếu qua nước tiểu, 21% liều được thải trừ trong vòng 24 giờ sau khi uống.

Tác dụng thuốc Silkron:

- Tác dụng glucocorticoid rất mạnh, kèm theo tác dụng mineralocorticoid không đáng kể.

- Tác dụng chống viêm, chống thấp khớp, chống dị ứng.

- Tác dụng ức chế miễn dịch với liều cao.

Chỉ định thuốc Silkron:

- Rối loạn nội tiết tố, tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh, viêm tuyến giáp không mưng mủ và tăng calci huyết có liên quan tới ung thư.

- Rối loạn cơ xương: được dùng để điều trị trong triệu chứng thấp khớp do bệnh vẩy nến, viêm khớp dạng thấp, viêm dính khớp sống.

- Khoa da: điều trị viêm da tróc vẩy, nổi mề đay.

- Viêm giác mạc châm lông, loét và tổn thương biểu mô giác mạc.

 Chống chỉ định của thuốc:

- Chống chỉ định với người quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

- Người bệnh nhân nhiễm nấm toàn thân.

- Không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Liều dùng:

Ở trẻ em liều khởi đầu thường thay đổi từ 15,7 đến 200 mcg/kg cân nặng. Liều dùng cho trẻ em phải được kiểm soát chặt chẽ theo những điều kiện cân nhắc như ở người lớn và bám sát vào độ tuổi.

Tác dụng phụ:

- Rối loạn nước và điện giải, mất kali, cao huyết áp.

- Suy yếu cơ, giảm khối lượng cơ, làm nặng thêm triệu chứng nhược cơ, loãng xương.

- Loét dạ dày, thủng hoặc xuất huyết, viêm loét thực quản.

- Làm chậm sưn lành vết thương, lên da non, da mỏng giòn.

- Mắt: gây đục thủy tinh thể dưới bao, tăng nhãn áp, chứng lồi mắt.

Thận trọng:                                        

- Không nên dùng cho người quá nhạy cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.

- Thuốc có tác dụng chậm nhưng bền lâu.

- Sử dụng thận trọng ở những bênh nhân bị herpes simplex.

- Tuân theo liều lượng và cách dùng.

- Không sử dụng cho phụ nữ có thai và trong giai đoạn cho con bú .

Bảo quản:

- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, bảo quản ở nhiệt độ phòng (15 – 30 độ C), tránh tiếp xúc với ánh sáng trực tiếp.

- Để xa thuốc ngoài tầm với của trẻ em.

Dạng bào chế:

Kem

Đóng gói:

Hộp 1 tuýt.

Nhà sản xuất:

Dongkwang Pharma Co, Ltd – Hàn Quốc.

Số đăng kí:

VN-5434-01.
Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.