Thuốc sofgard – Điều trị các triệu chứng ho

Thuốc sofgard – Điều trị các triệu chứng ho

Đăng ngày 2017-06-28

Chuyên mục: Thuốc tân dược

Thông tin cơ bản:

Thuốc sofgard – Điều trị các triệu chứng ho do họng và phế quản bị kích thích khi cảm lạnh thông thường hoặc hít phải chất kích thích.

Thuốc sofgard – Điều trị các triệu chứng ho

Thành phần của thuốc sofgard:

- Dextromethorthan, Phenylpropannolmaine, Diphenhydramine.

Hàm lượng:

Toa thuốc Sofgard theo công bố của  nhà sản xuất hoặc cơ quan y tế quy định.

Dược động học:

-  Dextromethorthan là thuốc giảm ho các tác dụng lên trung tâm ho ở hành não, không có tác dụng giảm đau, rất ít tác dụng an thần.

- Dextromethorthan được dùng để giảm ho nhất thời do kích thích nhẹ ở phế quản và họng như cảm cúm thông thường.

- Dextromethorthan hấp thụ nhanh qua đường tiêu hóa và có tác dụng trong vòng 15-30 phút sau khi uống.

- Thuốc được chuyển hóa ở gan và bài tiết qua nước tiểu dưới dạng không đổi.

Chỉ định của thuốc Sofgard:

- Điều trị các triệu chứng ho do họng và phế quản bị kích thích khi cảm lạnh thông thường hoặc hít phải chất kích thích.

Chống chỉ định của thuốc Sofgard:

- Những người quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

- Phụ nữ có thai và đang trong giai đoạn cho con bú.

- Trẻ em dưới 2 tuổi.

- Người bệnh đang điều trị các thuốc ức chế monoamin oxydase.

Liều dùng:

- Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: uống 10-20mg, 4 giờ/lần/ tối đa 120mg/24giờ.

- Trẻ em từ 2-6 tuổi: uống 2,5-5mg, 4 giờ/lần, tối đa 30mg/24 giờ.

- Trẻ em từ 6-12 tuổi: uống 5-10mg, 4 giờ/lần, tối đa 60mg/24 giờ.

- Người cao tuổi: liều giống như người lớn.

Tác dụng phụ:

- Toàn thân mệt mỏi, chóng mặt.

- Nhịp tim đập nhanh.

- Tiêu hóa: buồn nôn.

- Da: đỏ bừng, nổi mày đay

Nếu xảy ra các trường hợp bên trên , người bệnh nên ngưng sử dụng thuốc và đưa đến bệnh viện để xử lí kịp thời.

Thận trọng khi sử dụng:

- Người bệnh bị ho có quá nhiều đờm và ho mạn tính ở người hút thuốc.

-  Người bệnh có nguy cơ hoặc đang bị suy giảm hô hấp.

- Lạm dụng và phụ thuộc vào thuốc, có thể xảy ra đặc biệt do dùng liều cao kéo dài.

Bảo quản:

- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, bảo quản ở nhiệt độ phòng (15 – 30 độ C), tránh tiếp xúc với ánh sáng trực tiếp.

- Để xa thuốc ngoài tầm với của trẻ em.

Dạng bào chế:

Viên nang mềm.

Đóng gói:

Hộp 10 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất:

XL Laboratories PVT, Ltd, Ấn Độ.

Hạn sử dụng:

Ngày sản xuất và hạn sử dụng in trên nhãn chính của sản phẩm.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.