Thuốc Tavanic– điều trị các trường hợp nhiễm vi khuẩn

Thuốc Tavanic– điều trị các trường hợp nhiễm vi khuẩn

Đăng ngày 2017-07-08

Chuyên mục: Thuốc tân dược

Thông tin cơ bản:

Thuốc Tavanic– điều trị các trường hợp nhiễm vi khuẩn đường tiểu có biến chứng, kể cả viêm thận- bể thận, nhiễm khuẩn ở da và phần mềm.

Thuốc Tavanic– điều trị các trường hợp nhiễm vi khuẩn

Thành phần:

Levofloxacine.

Hàm lượng:

Toa thuốc Tavanic theo công bố của nhà sản xuất hoặc cơ quan y tế.

Dược động học:

- Hấp thu: Hấp thu nhanh sau khi uống thuốc. Thức ăn ít ảnh hưởng đến khả năng hấp thụ của thuốc.

- Thải trừ: thải trừ chủ yếu qua thận.

- Phân bố: khoảng 30 – 40% Levofloxacine gắn với protein huyết thanh.

- Chuyển hóa: được chuyển hóa rất thấp, hai chất chuyển hóa chiếm dưới 5% lượng được bài tiết qua nước tiểu.

Chỉ định thuốc Tavanic:

- Điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với thành phần của thuốc.

- Điều trị viêm xoang cấp.

- Nhiễm khuẩn đường tiểu có biến chứng, kể cả viêm thận- bể thận.

- Nhiễm khuẩn ở da và phần mềm.

- Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng.

- Đợt kích phát cấp của viêm phế quản mạn.

Chống chỉ định thuốc Tavanic:

- Không dùng cho người quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.

- Không dùng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.

- Không dùng cho bệnh nhân bị động kinh.

- Bệnh nhân có tiền sử đau gân cơ.

- Trẻ em hoặc thiếu niên.

Liều lượng:

- Viêm xoang cấp dùng 500mg/ngày x 10-14 ngày.

- Đợt kịch phát viêm quản mạn: 250-500 mg/ngày x 7-14 ngày.

- Viêm phổi dùng 500 mg/ngày, ngày 1 -2 lần x 7-14 ngày.

- Nhiễm khuẩn đường tiểu: 250mg/ ngày x 7-14 ngày.

- Nhiễm khuẩn da và mô mềm dùng 500mg, ngày 1-2 lần x 7-14 ngày.

Thận trọng:

- Trên bệnh nhân có bẩm chất co giật, tiêu chảy, viêm gân.

- Bệnh nhân suy gan suy thận.

Tác dụng phụ:

- Buồn nôn, nôn, khó chịu ở dạ dày, đau bụng, tiêu chảy. Không có thuốc giải độc đặc hiệu.

- Giảm bạch cầu trung tính và giảm tiểu cầu, mất bạch cầu hạt.

- Nổi mẩn, ngứa, phù mặt, lưỡi, hạ huyết áp, sốc phản vệ ( trường hợp hiếm gặp).

Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ gặp phải khi dùng thuốc.

Bảo quản:

Giữ thuốc trong hộp kín, bảo quản ở nơi khô, nhiệt độ dưới 30oC, tránh ánh sáng trực tiếp. Để ngoài tầm với của trẻ.

Dạng bào chế:

Dung dịch tiêm truyền.

Quy cách:

Hộp 1 lọ 100 ml.

Hạn dùng:

24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thời gian và hạn sử dụng được in trên bao bì chính thức của sản phẩm.

Số đăng kí:

VN-0742-06.

Nhà sản xuất:

Aventis Pharma Deutschland GmbH - Đức.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng