Thuốc Tegretol200mg - Hoạt chất chính Carbamazepine điều trị động kinh

Thuốc Tegretol200mg - Hoạt chất chính Carbamazepine điều trị động kinh

Đăng ngày 2017-06-03

Chuyên mục: Thuốc tân dược

Thông tin cơ bản:

Thuốc Tegretol200mg điều trị chứng động kinh cục bộ hay các dạng động kinh hỗn hợp, giảm đau dây thần kinh và hỗ trợ điều trị một số bệnh thần kinh khác.

Thuốc Tegretol200mg - Hoạt chất chính Carbamazepine điều trị động kinh

Thành phần:

Carbamazepine: 200mg

Chỉ định thuốc Tegretol200mg:

- Bệnh động kinh:

+ Cơn động kinh cục bộ có triệu chứng phức tạp hoặc đơn thuần.

+ Cơn động kinh co cứng, co giật rung phát triển toàn thể, các dạng động kinh hỗn hợp.

- Điều trị dự phòng bệnh hưng - trầm cảm và điều trị duy trì rối loạn cảm xúc lưỡng cực để phòng ngừa hoặc làm giảm sự tái phát.

- Điều trị hội chứng cai rượu.

- Đau dây thần kinh sinh ba tự phát và đau dây thần kinh sinh ba do bệnh xơ cứng rải rác, đau dây thần kinh lưỡi hầu tự phát.

- Bệnh thần kinh do đái tháo đường gây đau.

- Đái tháo nhạt trung ương. Đa niệu và khát nhiều có nguồn gốc hormon thần kinh.

Chống chỉ định thuốc Tegretol200mg:

- Người quá mẫn với carbamazepine và các thuốc có cấu trúc tương tự như thuốc chống trầm cảm 3 vòng.

- Bệnh nhân block nhĩ thất.

- Người có tiền sử loạn tạo máu và giảm sản tủy, tiền sử rối loạn chuyển hóa porphyrin gan cấp tính.

- Không nên dùng với thuốc IMAO, phải ngưng IMAO trước.

Liều dùng:

- Động kinh:

Người lớn: 100-200 mg x 1-2 lần/ngày, có thể 400 mg x 2-3 lần/ngày, tối đa 1600-2000 mg/ngày.

Trẻ em: 10-20 mg/kg/ngày.

- Đau dây thần kinh V: 200 mg x 3-4 lần/ngày.

- Người già: 100 mg x 2 lần/ngày.

- Hội chứng cai rượu: 200 mg x 3-4 lần/ngày, nặng: 400 mg x 3 lần/ngày.

Cách dùng:

Nên dùng cùng với thức ăn: Tránh dùng với nước bưởi chùm.

Viên phóng thích kéo dài: Nuốt nguyên viên, không nhai hoặc nghiền nát.

Thận trọng:

- Phụ nữ có thai hoặc cho con bú.

- Người có tiền sử bệnh suy tim, gan, thận và huyết học.

- Người lái xe và vận hành máy móc.

- Bệnh nhân bị rối loạn co giật hỗn hợp.

- Người già.

- Tránh ngưng thuốc đột ngột. Cần ngưng thuốc nếu xuất hiện ức chế tủy, biểu hiện da như hội chứng Stevens-Johnson, Lyell, phản ứng quá mẫn, rối loạn chức năng gan, cơn động kinh nặng thêm.

Tác dụng ngoại ý:

- Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu hạt ưa eosin.

- Phù, ứ dịch, tăng cân, hạ Na máu và giảm áp suất thẩm thấu máu.

- Chóng mặt, buồn ngủ, mệt mỏi, nhức đầu, song thị.

- Buồn nôn, nôn.

- Tăng gamma-GT, tăng phosphatase kiềm trong máu.

- Viêm da dị ứng, nổi mề đay có thể nghiêm trọng.

- Hiếm gặp: viêm da tróc vảy, hội chứng Stevens-Johnson, vàng da, viêm gan, hội chứng giống lupus ban đỏ.

Tương tác thuốc:

- Thuốc có thể làm giảm nồng độ hoặc tác dụng một số thuốc chuyển hóa qua enzyme CYP3A4 như clobazam, clonazepam, ethosuximide, primidone, valproic acid, cyclosporin, felodipin.

- Tăng hoặc giảm nồng độ huyết tương của carbamazepine khi dùng chung với chất cảm ứng hoặc ức chế CYP3A4.

Bảo quản:

Bảo quản ở nhiệt độ từ 15oC đến 30oC.

Quy cách:

Hộp 5 vỉ x 10 viên nén

Nhà sản xuất:

Novartis Farma S.p.A

Nhà phân phối:

Zuellig Pharma

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng