Thuốc Tenadinir 300 – Điều trị các triệu chứng nhiễm trùng hô hấp dưới

Thuốc Tenadinir 300 – Điều trị các triệu chứng nhiễm trùng hô hấp dưới

Đăng ngày 2017-07-11

Chuyên mục: Thuốc tân dược

Thông tin cơ bản:

Nhiễm trùng đường hô hấp dưới là những bệnh nhiễm trùng ở phổi, bao gồm tất cả những bệnh viêm đường hô hấp dưới không phải do lao. Nguyên nhân gây bệnh là do vi trùng, virus, ký sinh trùng, nấm và siêu vi trùng gây nên. Bệnh thường có tính cấp tính, tiến triển nhanh và có nguy cơ tử vong cao. Thuốc Tenadinir 300 – Điều trị các triệu chứng nhiễm trùng hô hấp dưới. Viêm nang lông, nhọt, chốc lở, viêm quầng, viêm tấy, viêm mạch hay hạch bạch huyết, viêm tuyến mồ hôi..

Thuốc Tenadinir 300 – Điều trị các triệu chứng nhiễm trùng hô hấp dưới

Thành phần của thuốc Tenadinir 300:

Cefdinir.

Tá dược vừa đủ 1 viên.

Hàm lượng:

300mg. Toa thuốc Tenadinir 300 được công bố theo nhà sản xuất hoặc cơ quan y tế.

Dược động học:

- Hấp thu: Thuốc hấp thu kém qua đường tiêu hóa.

- Phân bố: rộng khắp các mô và dịch cơ thểm xâm nhập tốt vào dịch não tủy

- Chuyển hóa và thải trừ: thuốc chuyển hóa ở gan và thải trừ chủ yếu qua thận.

Chỉ định của thuốc Tenadinir 300:

Điều trị các triệu chứng:

- Nhiễm trùng hô hấp trên và dưới.

- Viêm thận – bể, viêm bàng quang.

- Viêm nang lông, nhọt, chốc lở, viêm quầng, viêm tấy, viêm mạch hay hạch bạch huyết, viêm tuyến mồ hôi..

Chống chỉ định của thuốc  Tenadinir 300:

- Những người quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

- Phụ nữ mang thai và đang trong giai đoạn cho con bú.

Thận trọng:

- Người bị suy gan, suy thận nặng.

- Tiền sử bệnh tim mạch.

- Thận trọng ở người lớn tuổi và trẻ em dưới 6 tuổi.

Liều dùng và cách dùng:

- Luôn tuân theo sự hướng dẫn của bác sĩ.

- Nên uống sau bữa ăn.

- Người lớn uống 100mg x 3 lần/ngày.

- Trẻ em: 9-18 mg/kg/ngày, chia làm 3 lần.

Liều thuốc có thể điều chỉnh theo tuổi và triệu chứng bệnh.

Tác dụng phụ của thuốc:

Thuốc có thể gây rối loạn đường tiêu hóa như buồn nôn, biếng ăn, nhức đầu, chóng mặt, viêm miệng, thiếu vitamin K, vitamin B miệng có vị kim loạn, ói mửa, tiêu chảy.

Trường hợp hiếm gặp như giảm bạch cầu. Cần thông báo ngay cho bác sĩ nếu gặp các trường hợp này để kịp thời xử lí.

Bảo quản:

- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, bảo quản ở nhiệt độ phòng (15 – 30 độ C), tránh tiếp xúc với ánh sáng trực tiếp.

- Để xa thuốc ngoài tầm với của trẻ em.

Dạng bào chế:

Viên nén bao phim.

Đóng gói:

Hộp 1vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất:

Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd - Ấn Độ.

Số đăng kí:

VD-5383-08.

Hạn sử dụng:

24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Ngày sản xuất và hạn sử dụng in trên nhãn chính của sản phẩm.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.