Thuốc Vitacap - quáng gà, khô mắt

Thuốc Vitacap - quáng gà, khô mắt

Đăng ngày 2018-01-07

Chuyên mục: Thuốc tân dược

Thông tin cơ bản:

Thuốc Vitacap chỉ định quáng gà, khô mắt, rối loạn nhìn màu mắt.

Thuốc Vitacap - quáng gà, khô mắt

Thành phần:

Vitamin A, D, E, B1, B2, B6, C, B12, Folic acid, D panthenol, Vitamin PP, Iron fumarate

Thuốc Vitacap chỉ định :

- Trẻ em chậm lớn, mắc bệnh nhiễm khuẩn hô hấp.

- Thuốc Vitacap chỉ định quáng gà, khô mắt, rối loạn nhìn màu mắt.

- Bệnh vẩy cá , bệnh trứng cá, chứng tóc khô dễ gãy, móng chân, móng tay bị biến đổi. Hội chứng tiền kinh, rối loạn mãn kinh, xơ teo âm hộ.

- Nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa, phòng thiếu hụt Vitamin A ở người mới ốm dậy, phụ nữ cho con bú, cường giáp.

- Chứng mất khứu giác, viêm mũi họng mãn, điếc do nhiễm độc, ù tai.

Thuốc Vitacap - quáng gà, khô mắt

Thuốc Vitacap chống chỉ định:

Dùng đồng thời với dầu parafin.

Xem thêm: 

Liều lượng:

- Tiêm sâu bắp thịt: người lớn, trẻ em từ 15 tuổi trở lên: cứ 6 tháng tiêm 1 lần 1 ống 500.000đvqt

- Uống: người lớn 2– 6 viên hay 20– 60 giọt/ngày. Trẻ em 1- 3 viên/ngày hoặc 10– 30 giọt.

Thận trọng lúc dùng:

- Phụ nữ mang thai không được dùng quá 6000UI/ngày.

Vì liều cao vitamin A gây dị dạng bào thai.

- Không dùng liều cao với phụ nữ cho con bú, không vượt quá 6000UI/ngày (kể cả trong khẩu phần ăn).

- Khi dùng liều cao kéo dài, cần điều trị từng đợt, dùng 6 tuần, nghỉ 2 tuần.

- Không được dùng với các thuốc khác có chứa vitamin A.

- Viên: tránh dùng cho người mẫn cảm với tartiazin và/hoặc acid acetylsalicylic.

Xem thêm: 

Tác dụng phụ:

- Phải tôn trọng liệu trình và khoảng cách giữa các đợt dùng thuốc (không được dùng quá 100.000UI/lần).

- Thường do quá liều, ngừng dùng thuốc.

Liều lượng:

- Tiêm sâu bắp thịt: người lớn, trẻ em từ 15 tuổi trở lên: cứ 6 tháng tiêm 1 lần 1 ống 500.000đvqt

- Uống: người lớn 2–6 viên hoặc 20–60 giọt/ngày. Trẻ em 1-3 viên/ngày hoặc 10–30 giọt.

Thuốc Vitacap - quáng gà, khô mắt

Qúa liều:

- Người lớn: 50000–100000 UI/24 giờ, từ 2– 6 tháng.

- Biểu hiện: niêm mạc môi, mỏng, mảnh, khô giòn da– lông, móng, lợi nứt nẻ-tăng áp lực nội sọ, nhức đầu, phù nhú thị giác, rung giật nhãn cầu, sợ ánh sáng, song thị, dễ kích động, rối chán ăn, loạn giấc ngủ, đau xương khớp, đau cơ, buồn nôn, gan lách to, xơ gan.

- Trẻ em dày lớp vỏ xương ở xương dài, hàn sớm đầu xương (nhạy cảm đau đầu chi, phồng dưới da).

- Cấp tính với liều vượt quá 150.000UI ở trẻ em, 100.000UI ở người lớn.

 + Biểu hiện: rối loạn tiêu hóa, (chán ăn, nôn, ỉa chảy), phù nhú thị giác, nhức đầu, tăng áp lực nội sọ, rối loạn tâm thần (lú lẫn, mê sảng) dễ kích động, tróc vẩy da, co giật. Hàm lượng Retinol huyết tương 150mcg/100ml. Mãn tính, nếu dùng:

 + Trẻ mới đẻ: 10000 UI/24 giờ, từ 1–3 tháng.

 + Trẻ em: 10000–30000UI/24 giờ, từ 2–6 tháng.

- Cần sử dụng theo hướng dẫn của thầy thuốc.

Số đăng ký:

VNB-2244-04

Dạng bào chế:

Viên nang mềm

Đóng gói:

Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm

Nhà sản xuất:

Công ty cổ phần Dược phẩm Nam Hà - VIỆT NAM

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùn